cynara cardunculus

Học thuật
Thân thiện
cynara cardunculus

The farmer harvests the thick stalks of Cynara cardunculus in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên khoa học của một loài thực vật: Cynara cardunculus tên khoa học của một loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae). Trong tiếng Việt, thường được gọi là cây actisô mọc dại hoặc cây cardoon. Đây loài quan hệ họ hàng gần với cây actisô trồng phổ biến (Cynara scolymus).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cynara cardunculus is native to the Mediterranean region. (Cây Cynara cardunculus nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải.)
    • Farmers sometimes cultivate Cynara cardunculus for its edible parts. (Nông dân đôi khi trồng cây Cynara cardunculus để lấy các bộ phận có thể ăn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh thực vật học: Tên gọi này được sử dụng chính xác trong các văn bản khoa học, phân loại thực vật để chỉ đúng loài này, phân biệt với các loài actisô khác.
    • The study focused on the genetic diversity of Cynara cardunculus. (Nghiên cứu tập trung vào sự đa dạng di truyền của loài Cynara cardunculus.)
Biến thể từ gần giống
  • Cardoon: Tên thông dụng trong tiếng Anh cho .
  • Artichoke thistle: Một tên gọi khác trong tiếng Anh, nhấn mạnh đặc điểm gai họ hàng với actisô.
  • Cynara scolymus: Tên khoa học của cây actisô trồng (globe artichoke) thường dùng trong ẩm thực, một loài khác nhưng cùng chi.
Từ đồng nghĩa
  • Cardoon: (Danh từ) Tên gọi phổ biến.
  • Artichoke thistle: (Danh từ) Actisô gai.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm: cây lâu năm, màu xám bạc, mép gai nhọn hoa màu tím. Thân cuống non thường được dùng làm thực phẩm sau khi đã được luộc để loại bỏ vị đắng.
  • Phân biệt: Không nên nhầm lẫn (cây actisô mọc dại/cardoon) với (cây actisô trồng lấy hoa để ăn). Chúng hai loài riêng biệt trong cùng một chi.
cynara cardunculus

The farmer harvests the thick stalks of Cynara cardunculus in the field.

Noun
  1. cây Actisô mọc dại

Từ đồng nghĩa